harmonize

/ˈhär-mə-ˌnīz/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp
  • (âm nhạc) phối hoà âm
nội động từ ((thường) + with)
  • hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau