harness
/ˈhɑrnɪs/danh từ
- Bộ yên cương (ngựa).
- Trang bị lao động, dụng cụ lao động.
- Áo giáp (của người và ngựa).
- Dệt khung go.
động từ
- Đóng yên cương (ngựa).
- Khai thác để sản xuất điện (một con sông, một thác nước... ).
Danh từ
- (đếm được) Một vật kiềm chế hoặc hỗ trợ, đặc biệt là một vật bao gồm một vòng hoặc mạng lưới dây thừng hoặc dây đai, và đặc biệt là vật được đeo bởi động vật làm việc như ngựa kéo xe hoặc nông cụ.(countable) A restraint or support, especially one consisting of a loop or network of rope or straps, and especially one worn by a working animal such as a horse pulling a carriage or farm implement.
- (đếm được) Tập hợp các dây hoặc cáp được bó và định tuyến theo chức năng của chúng: bộ dây dẫn điện.(countable) A collection of wires or cables bundled and routed according to their function: a wiring harness.
- (ngày, không đếm được) Trang phục hoàn chỉnh, đặc biệt là theo nghĩa quân sự, của người hoặc ngựa; áo giáp nói chung.(dated, uncountable) The complete dress, especially in a military sense, of a man or a horse; armour in general.
- (dệt) Bộ phận của khung dệt bao gồm các thanh chắn, với các phương tiện hỗ trợ và chuyển động, nhờ đó các sợi dọc được nâng lên và hạ xuống luân phiên để con thoi đi qua.(weaving) The part of a loom comprising the heddles, with their means of support and motion, by which the threads of the warp are alternately raised and depressed for the passage of the shuttle.Từ đồng nghĩa:shaft
Động từ
- (thông tục) Đặt dây cương lên vật gì đó; để trói buộc hoặc kiềm chế.(transitive) To place a harness on something; to tie up or restrain.They harnessed the horse to the post.Họ buộc ngựa vào cột.Từ đồng nghĩa:tackle
- (thông tục) Nắm bắt, kiểm soát hoặc đưa vào sử dụng.(transitive) To capture, control or put to use.Imagine what might happen if it were possible to harness solar energy fully.Hãy tưởng tượng điều gì có thể xảy ra nếu có thể khai thác triệt để năng lượng mặt trời.
- (Động) Trang bị áo giáp.(transitive) To equip with armour.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “harness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish