has

/ˈhæz/
động từ
  • Có.
  • Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là.
  • Nhận được, biết được.
  • Ăn; uống; hút.
  • Hưởng; bị.
  • Cho phép; muốn (ai làm gì).
  • Biết, hiểu; nhớ.
  • Thắng, thắng thế.
  • Tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì... ).
  • Bịp, lừa bịp.
danh từ
  • The haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo.
  • Sự lừa bịp; hành động lừa bịp.