haunt

/ˈhɑːnt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng
  • nơi thú thường đến kiếm mồi
  • sào huyệt (của bọn lưu manh...)
ngoại động từ
  • năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào)
  • ám ảnh (ai) (ý nghĩ)
nội động từ
  • thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng