hawk

/hɔk/
danh từ
  • Diều hâu, chim ưng.
  • , (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).
  • Kẻ tham tàn.
  • Sự đằng hắng.
  • Tiếng đằng hắng.
  • Cái bàn xoa (của thợ nề).
động từ
  • Săn bằng chim ưng.
  • Vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim).
  • Vồ, chụp (mồi).
  • Bán (hàng) rong.
  • Tung (tin), tuyên truyền.
  • Đằng hắng.
  • Đằng hắng để làm bật (những cái vướng ở cổ).