hawk
/hɔk/danh từ
- Diều hâu, chim ưng.
- , (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).
- Kẻ tham tàn.
- Sự đằng hắng.
- Tiếng đằng hắng.
- Cái bàn xoa (của thợ nề).
động từ
- Săn bằng chim ưng.
- Vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim).
- Vồ, chụp (mồi).
- Bán (hàng) rong.
- Tung (tin), tuyên truyền.
- Đằng hắng.
- Đằng hắng để làm bật (những cái vướng ở cổ).
🔗 Tra thêm tại
