[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"word-hawk":3},{"ipa":4,"local":7},{"ipa":5,"mp3_url":6},"hɔk","\u002Faudio\u002Fhawk.mp3",{"found":8,"sections":9},true,[10,19],{"pos":11,"defs":12},"danh từ",[13,14,15,16,17,18],"Diều hâu, chim ưng.",", (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).","Kẻ tham tàn.","Sự đằng hắng.","Tiếng đằng hắng.","Cái bàn xoa (của thợ nề).",{"pos":20,"defs":21},"động từ",[22,23,24,25,26,27,28],"Săn bằng chim ưng.","Vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim).","Vồ, chụp (mồi).","Bán (hàng) rong.","Tung (tin), tuyên truyền.","Đằng hắng.","Đằng hắng để làm bật (những cái vướng ở cổ)."]