hazard
/ˈhæzərd/danh từ
- Sự may rủi.
- Mối nguy.
- Trò chơi súc sắc cổ.
- Vật vướng, vật chướng ngại (trên bâi đánh gôn).
- Bến xe ngựa.
động từ
- Phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm.
- Đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến gì).
- Đoán đại, đoán bừa.
- gây hiểm họa.
🔗 Tra thêm tại
