hazard

/ˈhæzərd/
danh từ
  • Sự may rủi.
  • Mối nguy.
  • Trò chơi súc sắc cổ.
  • Vật vướng, vật chướng ngại (trên bâi đánh gôn).
  • Bến xe ngựa.
động từ
  • Phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm.
  • Đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến gì).
  • Đoán đại, đoán bừa.
  • gây hiểm họa.
Danh từ
  1. Khả năng bị tổn hại; nguy hiểm, nguy cơ, nguy cơ mất mát.
    The chance of suffering harm; danger, peril, risk of loss.
    He encountered the enemy at the hazard of his reputation and life.
    Anh gặp phải kẻ thù nguy hiểm đến danh tiếng và tính mạng.
    Từ đồng nghĩa:fortuneluckadventurebetpledge
  2. Chướng ngại vật hoặc đặc điểm khác gây ra rủi ro hoặc nguy hiểm; ban đầu là trong thể thao, và bây giờ được áp dụng rộng rãi hơn.
    An obstacle or other feature which causes risk or danger; originally in sports, and now applied more generally.
    The video game involves guiding a character on a skateboard past all kinds of hazards.
    Trò chơi điện tử liên quan đến việc hướng dẫn một nhân vật trên ván trượt vượt qua mọi loại nguy hiểm.
    Từ đồng nghĩa:fortuneluckadventurebetpledge
  3. (khi lái xe) Một chướng ngại vật hoặc đặc điểm khác gây ra rủi ro hoặc nguy hiểm khiến người lái xe phải hành động để tránh nó.
    (in driving a vehicle) An obstacle or other feature that presents a risk or danger that justifies the driver in taking action to avoid it.
    Từ đồng nghĩa:fortuneluckadventurebetpledge
  4. (golf) Chướng ngại vật cát hoặc nước trên sân golf.
    (golf) A sand or water obstacle on a golf course.
    Từ đồng nghĩa:fortuneluckadventurebetpledge
Động từ
  1. Để tiếp xúc với cơ hội; phải mạo hiểm.
    To expose to chance; to take a risk.
  2. Rủi ro (cái gì đó); để mạo hiểm, gánh chịu, hoặc tiếp tục.
    To risk (something); to venture, incur, or bring on.
    I'll hazard a guess.
    Tôi sẽ mạo hiểm đoán.
🎬 Nghe “hazard” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish