hazard

/ˈhæzərd/
danh từ
  • Sự may rủi.
  • Mối nguy.
  • Trò chơi súc sắc cổ.
  • Vật vướng, vật chướng ngại (trên bâi đánh gôn).
  • Bến xe ngựa.
động từ
  • Phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm.
  • Đánh bạo (làm một cái gì, nêu ra ý kiến gì).
  • Đoán đại, đoán bừa.
  • gây hiểm họa.