[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"word-head":3},{"ipa":4,"local":7},{"ipa":5,"mp3_url":6},"ˈhɛd","\u002Faudio\u002Fhead.mp3",{"found":8,"sections":9},true,[10,25],{"pos":11,"defs":12},"danh từ",[13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24],"Cái đầu (người, thú vật).","Người, đầu người; (số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi).","Đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng.","Chứng nhức đầu (thường là sau khi uống rượu say).","Vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng (cơ quan), hiệu trưởng (trường học), chủ.","Vật hình đầu.","Đoạn đầu, phần đầu.","Đầu (trang sách, bàn, giường, cầu thang..., búa, rìu, ghim băng, đinh ốc, bu lông... ); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột... ); vòi (máy nước... ); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông... ); đầu mũi (tên... ); lưỡi (cày... ); đáy, ván đáy (thùng... ).","Bọt (cốc rượu bia); váng kem (trên mặt bình sữa... ).","Ngòi (mụn, nhọt).","Gạc (hươu, nai).","Mũi (tàu).",{"pos":26,"defs":27},"động từ",[28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,39],"Làm đầu, làm chóp (cho một cái gì).","Hớt ngọn, chặt ngọn (cây) ((cũng) to head down).","Để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục... ).","Đứng đầu, chỉ huy, lãnh đạo; đi đầu, dẫn đầu.","Đương đầu với, đối chọi với.","Vượt, thắng hơn (ai).","Đi vòng phía đầu nguồn (con sông... ).","Đánh đầu, đội đầu (bóng đá).","Đóng đầy thùng.","Hướng (mũi tàu về phía nào).","Kết thành bắp (bắp cải); kết thành cụm đầu (hoa... ).","Mưng chín (mụn nhọt)."]