Từ Điển AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Cộng đồng
Tài liệu ▾
FAQ
Chúng tôi
Videos
Tài liệu free
Tin tức
Bảng giá
Đăng nhập
Đăng ký
Tra cứu
heap
/ˈhiːp/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
đống
(thông tục) rất nhiều
(số nhiều dùng như phó từ) nhiều, lắm
điếng người, sửng sốt, rụng rời, mất vía
ngoại động từ
((thường) + up) xếp thành đống, chất đống
để đầy, chất đầy; cho nhiều
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford