heap
/ˈhiːp/danh từ
- Đống.
- Rất nhiều.
- Nhiều, lắm.
động từ
- xếp thành đống, chất đống.
- Để đầy, chất đầy; cho nhiều.
Danh từ
- Một đám đông; một đám đông; một số đông hoặc một số lượng lớn người.A crowd; a throng; a multitude or great number of people.
- Một đống hoặc khối lượng; một tập hợp các thứ được đặt trong một cơ thể hoặc được ném lại với nhau để tạo thành một độ cao.A pile or mass; a collection of things laid in a body, or thrown together so as to form an elevation.a heap of earth; a heap of stonesmột đống đất; một đống đá
- Một số lượng lớn hoặc số lượng lớn của sự vật.A great number or large quantity of things.
- (máy tính) Cấu trúc dữ liệu bao gồm các cây trong đó mỗi nút lớn hơn tất cả các nút con của nó.(computing) A data structure consisting of trees in which each node is greater than all its children.
Động từ
- (Động) Chất thành một đống.(transitive) To pile in a heap.He heaped the laundry upon the bed and began folding.Anh chất đống đồ giặt lên giường và bắt đầu gấp.Từ đồng nghĩa:amassheap uppile up
- (ngoại động) Làm thành một đống, như khi đo lường.(transitive) To form or round into a heap, as in measuring.Từ đồng nghĩa:amassheap uppile up
- (Động) Cung cấp với số lượng lớn.(transitive) To supply in great quantity.They heaped praise upon their newest hero.Họ dành nhiều lời khen ngợi cho người anh hùng mới nhất của họ.Từ đồng nghĩa:amassheap uppile up
Trạng từ
- (có thể gây khó chịu) rất hoặc nhiều; đại diện cho tiếng Anh bị hỏng theo khuôn mẫu hoặc được cho là hài hước của người Mỹ bản địa(possibly offensive) very or much; representing broken English stereotypically or comically attributed to Native Americans
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “heap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish