heap

/ˈhiːp/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • đống
  • (thông tục) rất nhiều
  • (số nhiều dùng như phó từ) nhiều, lắm
  • điếng người, sửng sốt, rụng rời, mất vía
ngoại động từ
  • ((thường) + up) xếp thành đống, chất đống
  • để đầy, chất đầy; cho nhiều