heart
/hɑrt/danh từ
- Tim.
- Lồng ngực.
- Trái tim, lòng, tấm lòng, tâm can, tâm hồn.
- tình, cảm tình, tình yêu thương.
- Lòng can đảm, dũng khí; sự nhiệt tâm, sự hăng hái phấn khởi.
- Người yêu quí, người thân yêu (tiếng xưng hô âu yếm).
- Giữa, trung tâm.
- Ruột, lõi, tâm.
- Điểm chính, điểm chủ yếu, điểm mấu chốt; phần tinh tuý; thực chất.
- Sự màu mỡ (đất).
- , (số nhiều) "cơ", (số ít) lá bài "cơ".
- Vật hình tim.
🔗 Tra thêm tại
