hearty

/ˈhɑɚti/
tính từ
  • vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
  • thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng
  • mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện
  • thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn)
  • ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống)
danh từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm
  • (hàng hải) my hearties! các bạn thuỷ thủ
  • (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) vận động viên
Tính từ
  1. Ấm áp và thân mật đối với người khác.
    Warm and cordial towards another person.
    a hearty welcome; hearty in supporting the government.
    sự chào đón nồng nhiệt; nhiệt tình ủng hộ chính phủ.
    Từ đồng nghĩa:sincererealunfeignedundissembledearnest
  2. Năng động, năng động hoặc háo hức.
    Energetic, active or eager.
    a hearty appetite
    sự thèm ăn nồng nhiệt
    Từ đồng nghĩa:ardentvigorouszealousabuzzactive
  3. Vui vẻ; hoạt bát.
    Cheerful; vivacious.
    a hearty fellow
    một người bạn nhiệt tình
    Từ đồng nghĩa:ebullientjoyfulberserkblissed outblithe
  4. Thể hiện sức mạnh; vững chãi; can đảm.
    Exhibiting strength; firm; courageous.
    a hearty handshake; a hearty timber
    một cái bắt tay nồng nhiệt; một gỗ nồng nhiệt
    Từ đồng nghĩa:halehardyrobuststalwart
Danh từ
  1. (lỗi thời hoặc hài hước, hàng hải) một thuật ngữ chỉ địa chỉ quen thuộc và tình bằng hữu giữa các thủy thủ.
    (obsolete or humorous, nautical) a term of familiar address and fellowship among sailors.
🎬 Nghe “hearty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish