heat

/ˈhit/
danh từ
  • Hơi nóng, sức nóng; sự nóng.
  • Nhiệt.
  • Sự nóng bức, sự nóng nực.
  • Trạng thái bừng bừng (của cơ thể); trạng thái viêm tấy.
  • Vị cay (ớt... ).
  • Sự nóng chảy, sự giận dữ.
  • Sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái.
  • Sự động đực.
  • Sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch.
  • Cuộc đấu, cuộc đua.
  • Sự nung.
  • , (từ lóng) sự tăng cường thi hành luật pháp; sự tăng cường điều tra; sự thúc ép, sự cưỡng ép.
động từ
  • Đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng.
  • Làm nổi giận; làm nổi nóng.
  • Kích thích, kích động; làm sôi nổi lên.
  • Nung.
  • Nóng lên, trở nên nóng.
  • Nổi nóng, nổi giận.
  • Sôi nổi lên.
Danh từ
  1. (không đếm được) Nhiệt năng.
    (uncountable) Thermal energy.
    This furnace puts out 5000 BTUs of heat. That engine is really throwing off some heat. Removal of heat from the liquid caused it to turn into a solid.
    Lò này tỏa ra nhiệt lượng 5000 BTU. Động cơ đó thực sự đang tỏa nhiệt. Nhiệt lượng thoát ra khỏi chất lỏng làm cho chất lỏng biến thành chất rắn.
  2. (không đếm được) Tình trạng hoặc tính chất nóng.
    (uncountable) The condition or quality of being hot.
    Stay out of the heat of the sun!
    Tránh xa sức nóng của mặt trời!
  3. (không đếm được) Thuộc tính của một loại gia vị gây cảm giác nóng rát trong miệng.
    (uncountable) An attribute of a spice that causes a burning sensation in the mouth.
    The chili sauce gave the dish heat.
    Nước sốt ớt làm nóng món ăn.
  4. (không đếm được) Một khoảng thời gian mãnh liệt, đặc biệt là cảm xúc.
    (uncountable) A period of intensity, particularly of emotion.
    It's easy to make bad decisions in the heat of the moment.
    Thật dễ dàng để đưa ra những quyết định tồi tệ trong lúc nóng giận.
    Từ đồng nghĩa:passionvehemence
Động từ
  1. (ngoại động) Làm tăng nhiệt độ của (vật thể hoặc không gian); làm cho nóng lên (thường kèm theo "lên").
    (transitive) To cause an increase in temperature of (an object or space); to cause to become hot (often with "up").
    I'll heat up the water.
    Tôi sẽ đun nóng nước.
    Từ đồng nghĩa:stokewarm upheat uphot uphot
  2. (Nội động) Trở nên nóng hơn.
    (intransitive) To become hotter.
    There's a pot of soup heating on the stove.
    Trên bếp đang có một nồi súp đang nóng.
    Từ đồng nghĩa:stokewarm upheat uphot uphot
  3. (ngoại động, nghĩa bóng) Kích động, làm nóng bằng hành động hoặc cảm xúc; làm phát sốt.
    (transitive, figurative) To excite or make hot by action or emotion; to make feverish.
    Từ đồng nghĩa:stokewarm upheat uphot uphot
  4. (nghĩa bóng) Kích thích sự nhiệt tình; khơi dậy hành động; kích thích quá mức; bùng cháy, như những đam mê.
    (transitive, figurative) To excite ardour in; to rouse to action; to excite to excess; to inflame, as the passions.
    Từ đồng nghĩa:stokewarm upheat uphot uphot
🎬 Nghe “heat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish