heavy

/ˈhɛvi/
tính từ
  • Nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu.
  • Nặng, khó tiêu (thức ăn).
  • Nặng trọng.
  • Nhiều, bội, rậm rạp.
  • Lớn, to, dữ dội, kịch liệt.
  • Chắc, bì bì, không xốp, không nở (bột bánh... ).
  • Chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn (tác phẩm văn học nghệ thuật).
  • Âm u, u ám, ảm đạm.
  • Lầy lội khó đi (đường sá... ).
  • Tối dạ, chậm hiểu, đần độn (người).
  • Trông nặng trình trịch, vụng về khó coi, thô.
phó từ
  • Nặng, nặng nề.
  • Chậm chạp.
danh từ
  • Đội cận vệ Rồng.
  • (the Heavies) trọng pháo.
  • Võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng; người nặng trên trung bình.
  • Vai nghiêm nghị khắc khổ (trên sân khấu).