heed

/ˈhiːd/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (Ê-cốt) sự chú ý, sự lưu ý, sự để ý
ngoại động từ
  • (Ê-cốt) (văn học) chú ý, lưu ý, để ý