help
/ˈhɛlp/danh từ
- Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích.
- Phương cứu chữa, lối thoát.
- Phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống).
- Người làm, người giúp việc trong nhà.
động từ
- Giúp đỡ, cứu giúp.
- Đưa mời (đồ ăn, thức uống).
- Nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được; tránh được, cứu chữa.
🔗 Tra thêm tại
