help

/ˈhɛlp/
danh từ
  • Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích.
  • Phương cứu chữa, lối thoát.
  • Phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống).
  • Người làm, người giúp việc trong nhà.
động từ
  • Giúp đỡ, cứu giúp.
  • Đưa mời (đồ ăn, thức uống).
  • Nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được; tránh được, cứu chữa.
Danh từ
  1. (không đếm được) Hành động đưa ra để hỗ trợ; sự giúp đỡ.
    (uncountable) Action given to provide assistance; aid.
    I need some help with my homework.
    Tôi cần sự giúp đỡ với bài tập về nhà của tôi.
    Từ đồng nghĩa:aidassistance
  2. Một cái gì đó hoặc ai đó cung cấp hỗ trợ cho một nhiệm vụ.
    Something or someone which provides assistance with a task.
    He was a great help to me when I was moving house.
    Anh ấy đã giúp đỡ tôi rất nhiều khi tôi chuyển nhà.
    Từ đồng nghĩa:aidassistance
  3. (máy tính) Tài liệu được cung cấp cùng với phần mềm máy tính có thể được truy cập bằng máy tính.
    (computing) Documentation provided with computer software that could be accessed using the computer.
    I can't find anything in the help about rotating an image.
    Tôi không thể tìm thấy bất cứ điều gì trong phần trợ giúp về cách xoay hình ảnh.
    Từ đồng nghĩa:aidassistance
  4. (đếm được) Dụng cụ hỗ trợ học tập.
    (countable) A study aid.
    I've printed out a list of math helps.
    Tôi đã in ra một danh sách các trợ giúp toán học.
    Từ đồng nghĩa:aidassistance
Động từ
  1. (thông tục) Giúp đỡ (ai, việc gì).
    (transitive) To provide assistance to (someone or something).
    He helped his grandfather cook breakfast.
    Anh ấy giúp ông nội nấu bữa sáng.
  2. (ngoại động) Hỗ trợ (một người) lấy thứ gì đó, đặc biệt là thức ăn hoặc đồ uống tại bàn; được sử dụng với để.
    (transitive) To assist (a person) in getting something, especially food or drink at table; used with to.
    It is polite to help your guests to food before serving yourself.
    Việc giúp khách dùng bữa trước khi tự phục vụ là điều lịch sự.
  3. (thông tục) Đóng góp bằng một cách nào đó.
    (transitive) To contribute in some way to.
    The white paint on the walls helps make the room look brighter.
    Sơn tường màu trắng giúp căn phòng trông sáng sủa hơn.
  4. (Nội động) Cung cấp sự giúp đỡ.
    (intransitive) To provide assistance.
    She was struggling with the groceries, so I offered to help.
    Cô ấy đang gặp khó khăn với việc đi chợ nên tôi đề nghị giúp đỡ.
Thán từ
  1. Một tiếng kêu đau khổ hoặc một yêu cầu khẩn cấp để được giúp đỡ.
    A cry of distress or an urgent request for assistance.
    — Take that, you scoundrel. — Help! Robin, help!
    - Nhận lấy đi, đồ vô lại. - Giúp đỡ! Robin, giúp đỡ!
  2. (Tiếng lóng trên Internet, tin nhắn văn bản) Một cách để báo hiệu tiếng cười không thể kiểm soát; ngụ ý nguy cơ chết vì cười và cần được giúp đỡ.
    (Internet slang, text messaging) A way to signal uncontrollable laughter; implying the risk of dying of laughter and needing assistance.
    helpppp that's too funny, did she rlly say that?
    helpppp buồn cười quá, cô ấy có thực sự nói vậy không?
🎬 Nghe “help” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish