hence

/ˈhɛns/
phó từ
  • Sau đây, kể từ đây.
  • Do đó, vì thế, vì lý do đó.
  • Từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence).
Trạng từ
  1. (cổ) Từ đây, từ nơi này, đi xa.
    (archaic) From here, from this place, away.
    I'm going hence, because you have insulted me.
    Tôi đi đây vì bạn đã xúc phạm tôi.
    Từ đồng nghĩa:herefrom
  2. (cổ, nghĩa bóng) Từ người sống hoặc từ thế giới này.
    (archaic, figuratively) From the living or from this world.
    After a long battle, my poor daughter was taken hence.
    Sau một trận chiến dài, đứa con gái tội nghiệp của tôi đã bị bắt từ đó.
  3. (trong một khoảng thời gian) Trong tương lai kể từ bây giờ.
    (of a length of time) In the future from now.
    A year hence it will be forgotten.
    Một năm sau nó sẽ bị lãng quên.
  4. (liên từ) Kết quả là; do đó, vì lý do này.
    (conjunctive) As a result; therefore, for this reason.
    I shall go to Japan and hence will not be here in time for the party.
    Tôi sẽ đi Nhật Bản và do đó sẽ không có mặt ở đây kịp thời gian dự tiệc.
    Từ đồng nghĩa:consequently
Thán từ
  1. (lỗi thời) Đi đi! Bắt đầu!
    (obsolete) Go away! Begone!
Động từ
  1. (lỗi thời, ngoại động) Để thốt lên "do đó!" ĐẾN; để gửi đi.
    (obsolete, transitive) To utter "hence!" to; to send away.
  2. (ngày, nội động từ) Khởi hành; đi đi.
    (dated, intransitive) To depart; to go away.
🎬 Nghe “hence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish