hence

/ˈhɛns/
📚 Từ điển Anh-Việt
phó từ
  • sau đây, kể từ đây
  • do đó, vì thế, vì lý do đó
  • (từ cổ,nghĩa cổ) từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence)
  • (xem) go
  • cút ngay
  • tống cổ nó đi!