herd
/ˈhɚd/danh từ
- Bầy, đàn (vật nuôi).
- Bọn, bè lũ (người).
- Trong từ ghép người chăn (vật nuôi).
động từ
- Dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi).
- Dồn (người vào một nơi nào).
- Chắn giữ vật nuôi.
- Sống thành bầy, đi thành bầy (vật nuôi).
- Cấu kết với nhau, đàn đúm với nhau (người).
🔗 Tra thêm tại
