hide
/haɪd/danh từ
- Da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa).
- Da người.
- Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh).
- Nơi nấp để rình thú rừng.
động từ
- Lột da.
- Đánh đòn.
- Trốn, ẩn nấp, náu.
- Che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì).
- Che khuất.
🔗 Tra thêm tại
