hill

/ˈhɪl/
danh từ
  • Đồi.
  • Cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...).
  • the hills: Vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng.
động từ
  • Đắp thành đồi.
  • Vun đất (vào gốc cây).