hill

/ˈhɪl/
danh từ
  • Đồi.
  • Cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...).
  • the hills: Vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng.
động từ
  • Đắp thành đồi.
  • Vun đất (vào gốc cây).
Danh từ
  1. Một vùng đất cao nhỏ hơn một ngọn núi.
    An elevated landmass smaller than a mountain.
    The park is sheltered from the wind by a hill to the east.
    Công viên được che chắn gió bởi một ngọn đồi ở phía đông.
  2. Một con đường dốc.
    A sloping road.
    You need to pick up speed to get up the hill that's coming up.
    Bạn cần phải tăng tốc để lên được ngọn đồi sắp tới.
  3. (Mỹ) Đống đất bao quanh một cái cây.
    (US) A heap of earth surrounding a plant.
  4. (US) Một cụm hoặc một nhóm thực vật mọc gần nhau và có đất chất đống xung quanh chúng.
    (US) A single cluster or group of plants growing close together, and having the earth heaped up about them.
    a hill of corn or potatoes
    một đồi ngô hoặc khoai tây
Động từ
  1. Để tạo thành một đống hoặc gò.
    To form into a heap or mound.
  2. Đống hoặc kéo đất xung quanh cây trồng.
    To heap or draw earth around plants.
🎬 Nghe “hill” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish