hiss
/ˈhɪs/danh từ
- Tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì.
- Tiếng nói rít lên.
động từ
- Huýt gió (người, rắn... ); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai).
- Huýt sáo chê (một diễn viên... ), xuỵt.
- Nói rít lên (vì giận dữ... ).
Danh từ
- Âm thanh xuýt xoa, chẳng hạn như âm thanh do rắn tạo ra hoặc âm thanh thoát ra từ hơi nước; một tiếng cọ xát vô thanh.A sibilant sound, such as that made by a snake or escaping steam; an unvoiced fricative.
- Một biểu hiện không đồng tình được thực hiện bằng cách sử dụng âm thanh như vậy.An expression of disapproval made using such a sound.1716, Joseph Addison, The Free-Holder, 16 April, 1716, London: D. Midwinter and J. Tonson, pp. 203-204, The Actors, in the midst of an innocent old Play, are often startled with unexpected Claps or Hisses; and do not know whether they have been talking like good Subjects, or have spoken Treason.1716, Joseph Addison, The Free-Holder, 16 tháng 4 năm 1716, London: D. Midwinter và J. Tonson, trang 203-204, Các diễn viên, trong một vở kịch xưa ngây thơ, thường giật mình với những tiếng vỗ tay hoặc tiếng rít bất ngờ; và không biết họ đang nói chuyện như những Chủ thể tốt hay đã nói ra sự phản bội.
Động từ
- (nội động từ) Tạo ra tiếng rít, âm thanh xuýt xoa của không khí thoát ra.(intransitive) To make a hiss, a sibilant sound of air escaping.As I started to poke it, the snake hissed at me.Khi tôi bắt đầu chọc vào nó, con rắn rít lên với tôi.Từ đồng nghĩa:fizzlefizz
- (thông tục) Gọi ai đó bằng tiếng rít.(transitive) To call someone by hissing.
- (ngoại động từ, nội động từ) Lên án hoặc thể hiện sự khinh miệt (đối với ai đó hoặc cái gì đó) bằng cách rít lên.(transitive, intransitive) To condemn or express contempt (for someone or something) by hissing.The crowd booed and hissed her off the stage.Đám đông la ó và đuổi cô ra khỏi sân khấu.
- (thông tục) Phát ra (điều gì đó) với âm thanh rít lên.(transitive) To utter (something) with a hissing sound.2012, Hilary Mantel, Bring Up the Bodies, New York: Henry Holt, Part 2, “Master of Phantoms,” All day from the queen’s rooms, shouting, slamming doors, running feet: hissed conversations in undertones.2012, Hilary Mantel, Mang xác lên, New York: Henry Holt, Phần 2, “Bậc thầy của những bóng ma,” Cả ngày từ phòng của nữ hoàng, la hét, đóng sầm cửa, chạy chân: những cuộc trò chuyện rít lên với âm lượng thấp.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hiss” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish