hit

/hɪt/
danh từ
  • Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném).
  • Việc thành công; việc đạt kết quả; việc may mắn.
  • lời chỉ trích cay độc, nhận xét gay gắt.
động từ
  • Đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng.
  • Va phải, vấp phải, va trúng.
  • Chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ (về tình cảm... ).
  • Tìm ra, vớ được.
  • Hợp với, đúng với.
  • Đạt tới, đạt được, tới.
  • Mê đắm, đam mê.
  • Nhằm đánh.
  • Vấp phải, va trúng.