hit
/hɪt/danh từ
- Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném).
- Việc thành công; việc đạt kết quả; việc may mắn.
- lời chỉ trích cay độc, nhận xét gay gắt.
động từ
- Đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng.
- Va phải, vấp phải, va trúng.
- Chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ (về tình cảm... ).
- Tìm ra, vớ được.
- Hợp với, đúng với.
- Đạt tới, đạt được, tới.
- Mê đắm, đam mê.
- Nhằm đánh.
- Vấp phải, va trúng.
🔗 Tra thêm tại
