hitchhike

/ˈhɪtʃˌhaɪk/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự đi nhờ xe, sự vẫy xe xin đi nhờ
động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi nhờ xe; vẫy xe xin đi nhờ