hive
/ˈhaɪv/danh từ
- Tổ ong, đõ ong.
- Đám đông, bầy đàn lúc nhúc.
- Vật hình tổ ong.
- Chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt.
động từ
- Đưa (ong) vào tổ.
- Cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái.
- Chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ).
- Vào tổ (ong), sống trong tổ (ong).
- Sống đoàn kết với nhau (như ong).
🔗 Tra thêm tại
