hive

/ˈhaɪv/
danh từ
  • Tổ ong, đõ ong.
  • Đám đông, bầy đàn lúc nhúc.
  • Vật hình tổ ong.
  • Chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt.
động từ
  • Đưa (ong) vào tổ.
  • Cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái.
  • Chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ).
  • Vào tổ (ong), sống trong tổ (ong).
  • Sống đoàn kết với nhau (như ong).
Danh từ
  1. Một cấu trúc, dù là nhân tạo hay tự nhiên, để làm nơi ở cho một đàn ong mật.
    A structure, whether artificial or natural, for housing a swarm of honeybees.
    Từ đồng nghĩa:beehive
  2. Những con ong của một tổ; một đàn ong.
    The bees of one hive; a swarm of bees.
  3. Một nơi tràn ngập những người bận rộn; một đám đông.
    A place swarming with busy occupants; a crowd.
  4. (máy tính, Microsoft Windows) Một phần của sổ đăng ký.
    (computing, Microsoft Windows) A section of the registry.
Động từ
  1. (Động) Thu thập (con ong) về tổ.
    (transitive) To collect (bees) into a hive.
    to hive a swarm of bees
    để nuôi một đàn ong
  2. (thông tục) Chứa (thứ gì đó không phải là ong) trong, hoặc như thể ở trong một tổ ong.
    (transitive) To store (something other than bees) in, or as if in, a hive.
  3. (nội động từ) Tạo thành một thực thể giống như tổ ong.
    (intransitive) To form a hive-like entity.
  4. (nội động) Cùng nhau ở trọ hoặc trú ẩn; cư trú trong một cơ thể tập thể.
    (intransitive) To take lodging or shelter together; to reside in a collective body.
    1725, Alexander Pope, letter to Martha Blount […] to get into warmer houses, and hive together in cities
    1725, Alexander Pope, thư gửi Martha Blount […] để vào những ngôi nhà ấm áp hơn và cùng nhau sinh sống ở các thành phố
🎬 Nghe “hive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish