hive
/ˈhaɪv/danh từ
- Tổ ong, đõ ong.
- Đám đông, bầy đàn lúc nhúc.
- Vật hình tổ ong.
- Chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt.
động từ
- Đưa (ong) vào tổ.
- Cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái.
- Chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ).
- Vào tổ (ong), sống trong tổ (ong).
- Sống đoàn kết với nhau (như ong).
Danh từ
- Một cấu trúc, dù là nhân tạo hay tự nhiên, để làm nơi ở cho một đàn ong mật.A structure, whether artificial or natural, for housing a swarm of honeybees.Từ đồng nghĩa:beehive
- Những con ong của một tổ; một đàn ong.The bees of one hive; a swarm of bees.
- Một nơi tràn ngập những người bận rộn; một đám đông.A place swarming with busy occupants; a crowd.
- (máy tính, Microsoft Windows) Một phần của sổ đăng ký.(computing, Microsoft Windows) A section of the registry.
Động từ
- (Động) Thu thập (con ong) về tổ.(transitive) To collect (bees) into a hive.to hive a swarm of beesđể nuôi một đàn ong
- (thông tục) Chứa (thứ gì đó không phải là ong) trong, hoặc như thể ở trong một tổ ong.(transitive) To store (something other than bees) in, or as if in, a hive.
- (nội động từ) Tạo thành một thực thể giống như tổ ong.(intransitive) To form a hive-like entity.
- (nội động) Cùng nhau ở trọ hoặc trú ẩn; cư trú trong một cơ thể tập thể.(intransitive) To take lodging or shelter together; to reside in a collective body.1725, Alexander Pope, letter to Martha Blount […] to get into warmer houses, and hive together in cities1725, Alexander Pope, thư gửi Martha Blount […] để vào những ngôi nhà ấm áp hơn và cùng nhau sinh sống ở các thành phố
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish