hold

/ˈhoʊld/
danh từ
  • Khoang (của tàu thuỷ).
  • Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt.
  • Sự nắm được, sự hiểu thấu.
  • Ảnh hưởng.
  • Vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa.
  • Đồn ải, thành luỹ, pháo đài.
  • Sự giam cầm.
  • Nhà lao, nhà tù.
động từ
  • Cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững.
  • Giữ, ở (trong một tư thế nào đó).
  • Chứa, chứa đựng.
  • Giam giữ (ai).
  • Giữ, nén, nín, kìm lại.
  • Bắt phải giữ lời hứa.
  • Choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn.
  • Có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng.
  • Quyết định là (toà án, quan toà... ).
  • Tổ chức, tiến hành.
  • Nói, đúng (những lời lẽ... ).
  • Theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo.