hole

/ˈhoʊl/
danh từ
  • Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan.
  • Lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi).
  • Chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố.
  • Hang (chuột, chồn... ).
  • Túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột.
  • Điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia).
  • Lỗ trống (trong không khí).
  • Rỗ kim, rỗ tổ ong.
  • Khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng).
  • Tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng.
động từ
  • Đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng.
  • Để vào lỗ, đánh vào lỗ.
  • Đào (hầm), khoan (giếng).
  • Thủng.
  • Đánh bóng vào lỗ (đánh gôn).
  • Đào hầm thông (từ hầm này sang hầm khác).
  • Nấp trốn trong hang (thú vật).
Danh từ
  1. Một nơi hoặc một khoang rỗng; một cuộc khai quật; một cái hố; một vết lõm; trầm cảm; một vết nứt.
    A hollow place or cavity; an excavation; a pit; a dent; a depression; a fissure.
    I made a blind hole in the wall for a peg. I dug a hole and planted a tree in it.
    Tôi tạo một lỗ mù trên tường để làm chốt. Tôi đào một cái hố và trồng một cái cây vào đó.
    Từ đồng nghĩa:administrative segregationad-segblockboxcooler
  2. Một lỗ xuyên qua một vật thể rắn, một tấm vải, v.v.; một lỗ thủng; một khoản tiền thuê.
    An opening that goes all the way through a solid body, a fabric, etc.; a perforation; a rent.
    There’s a hole in my shoe. Her stocking has a hole in it.
    Có một cái lỗ trên giày của tôi. Chiếc tất của cô ấy có một lỗ thủng.
    Từ đồng nghĩa:administrative segregationad-segblockboxcooler
  3. (tiêu đề) Trong trò chơi.
    (heading) In games.
    Từ đồng nghĩa:administrative segregationad-segblockboxcooler
  4. (khảo cổ học, từ lóng) Hố hoặc rãnh khai quật.
    (archaeology, slang) An excavation pit or trench.
    Từ đồng nghĩa:administrative segregationad-segblockboxcooler
Động từ
  1. (thông tục) Tạo lỗ trên (vật thể hoặc bề mặt).
    (transitive) To make holes in (an object or surface).
    Shrapnel holed the ship's hull.
    Mảnh đạn xuyên thủng thân tàu.
  2. (Nối tiếp, mở rộng) Phá hủy.
    (transitive, by extension) To destroy.
    She completely holed the argument.
    Cô ấy hoàn toàn đưa ra lập luận.
  3. (Nội động) Đi vào một cái hố.
    (intransitive) To go into a hole.
  4. (thông tục) Lái vào lỗ, như một con vật, hoặc một quả bóng bi-a hoặc bóng gôn.
    (transitive) To drive into a hole, as an animal, or a billiard ball or golf ball.
    Woods holed a standard three foot putt
    Woods thực hiện cú putt tiêu chuẩn 3 foot
Tính từ
  1. Toàn bộ lỗi chính tả.
    Obsolete spelling of whole.
    Such was the arrangement of the alphabet over the hole North.
    Đó là sự sắp xếp của bảng chữ cái trên lỗ phía Bắc.
  2. Sai chính tả toàn bộ.
    Misspelling of whole.
🎬 Nghe “hole” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish