hollow
/ˈhɑːloʊ/tính từ
- Rỗng.
- Trống rỗng, đói meo (bụng).
- Hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm.
- Ốm ốm, rỗng (âm thanh).
- Rỗng tuếch.
- Giả dối, không thành thật.
phó từ
- Hoàn toàn.
danh từ
- Chỗ rống.
- Chỗ trũng, chỗ lõm sâu hoắm.
- Thung lũng lòng chảo.
động từ
- Làm rỗng.
- Làm lõm sâu vào; đào trũng ((cũng) to hollow out).
🔗 Tra thêm tại
