home
/ˈhoʊm/danh từ
- Nhà, chỗ ở.
- Nhà, gia đình, tổ ấm.
- Quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà.
- Chỗ sinh sống (sinh vật).
- Nhà (hộ sinh... ), viện (cứu tế, dưỡng lão... ), trại (mồ côi... ).
- Đích (của một số trò chơi).
tính từ
- Gia đình, ở gia đình, ở nhà.
- Nước nhà, ở trong nước, nội.
- Địa phương.
- Ở gần nhà.
- vị trí thứ nhất, đầu tiên
- Home trong CNTT có nghĩa là đầu tiên, (thứ) nhất
- Phím Home đưa con trỏ màn hình về vị trí đầu tiên của dòng.
- Home page trong website: Trang đầu, trang nhất
phó từ
- Về nhà, trở về nhà, đến nhà, ở nhà.
- Về nước, hồi hương, về quê hương.
- Trúng, trúng địch; (bóng) chạm nọc, trúng tim đen.
- Đến cùng.
động từ
- Trở về nhà, trở về quê hương (người, chim bồ câu đưa thư... ).
- Có nhà, có gia đình.
- Cho về nhà, cho hồi hương; đưa về nhà.
- Tạo cho (ai... ) một căn nhà, tạo một tổ ấm.
🔗 Tra thêm tại
