hone

/ˈhoʊn/
danh từ
  • Đá mài; đá mài dao cạo.
  • Đầu mài dao.
động từ
  • Trở thành tinh thông về, nắm vững, quán triệt.
  • Mài (dao cạo...) bằng đá mài.
Danh từ
  1. Một loại đá mài bao gồm đá mài cực mịn được sử dụng để loại bỏ các gờ hoặc vết cong khỏi lưỡi dao cạo hoặc một số dụng cụ có cạnh khác.
    A sharpening stone composed of extra-fine grit used for removing the burr or curl from the blade of a razor or some other edge tool.
  2. Một máy công cụ được sử dụng trong sản xuất lỗ khoan chính xác.
    A machine tool used in the manufacture of precision bores.
  3. Một loại sưng ở má.
    A kind of swelling in the cheek.
Động từ
  1. (thông tục) Làm sắc nét bằng một cái mài giũa; để làm gì.
    (transitive) To sharpen with a hone; to whet.
  2. (thông tục) Dùng máy mài để tạo ra lỗ khoan chính xác.
    (transitive) To use a hone to produce a precision bore.
  3. (chuyển tiếp) Rèn luyện (đặc biệt là một kỹ năng) bằng cách học hỏi.
    (transitive) To refine (a skill especially) by learning.
  4. Để làm cho sắc nét hơn, mãnh liệt hơn hoặc hiệu quả hơn.
    To make more acute, intense, or effective.
Thán từ
  1. Từ đồng nghĩa với than ôi Dùng để bày tỏ nỗi buồn, sự đau buồn
    Synonym of alas Used to express sorrow, or grief
🎬 Nghe “hone” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish