honor
/ˈä-nər/danh từ
- (như) honour.
- Danh dự, danh giá, thanh danh.
- Vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh.
- Lòng tôn kính; sự kính trọng.
- Danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà).
- Địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng.
- Huân chương; huy chương.
- Nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể.
- Bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học).
- Ngài, tướng công, các hạ (tiếng tôn xưng).
động từ
- Tôn kính, kính trọng.
- Ban vinh dự cho.
- Nhận trả đúng hẹn (thương phiếu); thực hiện đúng hẹn (giao kèo... ).
🔗 Tra thêm tại
