hood
/hʊd/danh từ
- Mũ trùm đầu (áo mưa... ).
- Huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học).
- Mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại).
- Miếng da trùm đầu (chim ưng săn).
- Capô (ô tô).
động từ
- Đội mũ trùm đầu.
- Đậy mui lại, che bằng mui.
🔗 Tra thêm tại
