hook
/ˈhʊk/danh từ
- Cái móc, cái mác.
- Bản lề cửa.
- Cái neo.
- Lưỡi câu ((cũng) fish hook).
- Lưỡi liềm, lưỡi hái; dao quắm.
- Cú đấm móc (quyền Anh).
- Cú đánh nhẹ sang trái (đánh gôn).
- Cú hất móc về đằng sau (bóng bầu dục).
- Mũi đất; khúc cong (của con sông).
- Cạm bẫy.
động từ
- Móc vào, treo vào, mắc vào; gài bằng móc.
- Câu (cá); (nghĩa bóng) câu (chồng).
- Móc túi, ăn cắp, xoáy.
- Đấm móc (quyền Anh).
- Đánh nhẹ sang trái (đánh gôn).
- Hất móc về đằng sau (bóng bầu dục).
- Cong lại thành hình móc.
- Móc vào, mắc vào; bị móc vào, bị mắc vào; bíu lấy (cánh tay... ).
🔗 Tra thêm tại
