hop
/ˈhɑːp/danh từ
- Cây hoa bia, cây hublông.
- Bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò.
- Cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì).
- chặng đường bay.
động từ
- Ướp hublông (rượu bia).
- Nhảy qua (hố... ).
- Nhảy lên (xe buýt... ).
- Hái hublông.
- Nhảy lò cò (người); nhảy nhót (chim); nhảy cẫng, nhảy bốn vó (súc vật).
- Chết, chết bất thình lình.
- Làm một chuyến đi nhanh bằng máy bay.
🔗 Tra thêm tại
