hop

/ˈhɑːp/
danh từ
  • Cây hoa bia, cây hublông.
  • Bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò.
  • Cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì).
  • chặng đường bay.
động từ
  • Ướp hublông (rượu bia).
  • Nhảy qua (hố... ).
  • Nhảy lên (xe buýt... ).
  • Hái hublông.
  • Nhảy lò cò (người); nhảy nhót (chim); nhảy cẫng, nhảy bốn vó (súc vật).
  • Chết, chết bất thình lình.
  • Làm một chuyến đi nhanh bằng máy bay.