horse
/ˈhoɚs/danh từ
- Ngựa.
- Kỵ binh.
- Ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse).
- Giá (có chân để phơi quần áo... ).
- Quỷ đầu ngựa đuôi cá.
- Dây thừng, dây chão.
- Khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ).
- (như) horse-power.
- , (từ lóng) bài dịch để quay cóp (của học sinh).
động từ
- Cưỡi ngựa, đi ngựa.
- Động đực (ngựa cái).
- , (từ lóng) đùa nhả ((cũng) to horse around).
- Cấp ngựa cho (ai).
- Đóng ngựa vào (xe... ).
- Cõng, cho cưỡi trên lưng.
- Đặt (ai) lên lưng (người nào hoặc ngựa gỗ) để đánh đòn.
- , (từ lóng) đùa nhả (ai).
Danh từ
- Một loài động vật có vú có móng guốc, Equus ferus caballus, thường được sử dụng trong suốt lịch sử để cưỡi ngựa và làm công việc kéo cày.A hoofed mammal, Equus ferus caballus, often used throughout history for riding and draft work.A cowboy's greatest friend is his horse.Người bạn lớn nhất của cao bồi là con ngựa của anh ta.Từ đồng nghĩa:caplewidgechevalhorsynag
- Thiết bị có chân.Equipment with legs.Từ đồng nghĩa:caplewidgechevalhorsynag
- (Hàng hải) Một loại thiết bị.(nautical) A type of equipment.Từ đồng nghĩa:caplewidgechevalhorsynag
- (khai thác mỏ) Một khối vật chất đất, hoặc đá có đặc tính giống như đá tường, xuất hiện trong dòng chảy của mạch, như than hoặc quặng; do đó, lấy ngựa (nói về tĩnh mạch) là chia thành các nhánh đi một đoạn.(mining) A mass of earthy matter, or rock of the same character as the wall rock, occurring in the course of a vein, as of coal or ore; hence, to take horse (said of a vein) is to divide into branches for a distance.Từ đồng nghĩa:caplewidgechevalhorsynag
Động từ
- (nội động từ) Đồng nghĩa với ngựa xung quanh.(intransitive) Synonym of horse around.Từ đồng nghĩa:horse abouthorse around
- (thông tục) Chơi khăm tinh nghịch.(transitive) To play mischievous pranks on.
- (thông tục) Cung cấp ngựa; cung cấp ngựa cho.(transitive) To provide with a horse; supply horses for.
- (từ cũ) Cưỡi ngựa.(obsolete) To get on horseback.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “horse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish