horse

/ˈhoɚs/
danh từ
  • Ngựa.
  • Kỵ binh.
  • Ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse).
  • Giá (có chân để phơi quần áo... ).
  • Quỷ đầu ngựa đuôi cá.
  • Dây thừng, dây chão.
  • Khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ).
  • (như) horse-power.
  • , (từ lóng) bài dịch để quay cóp (của học sinh).
động từ
  • Cưỡi ngựa, đi ngựa.
  • Động đực (ngựa cái).
  • , (từ lóng) đùa nhả ((cũng) to horse around).
  • Cấp ngựa cho (ai).
  • Đóng ngựa vào (xe... ).
  • Cõng, cho cưỡi trên lưng.
  • Đặt (ai) lên lưng (người nào hoặc ngựa gỗ) để đánh đòn.
  • , (từ lóng) đùa nhả (ai).