horse
/ˈhoɚs/danh từ
- Ngựa.
- Kỵ binh.
- Ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse).
- Giá (có chân để phơi quần áo... ).
- Quỷ đầu ngựa đuôi cá.
- Dây thừng, dây chão.
- Khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ).
- (như) horse-power.
- , (từ lóng) bài dịch để quay cóp (của học sinh).
động từ
- Cưỡi ngựa, đi ngựa.
- Động đực (ngựa cái).
- , (từ lóng) đùa nhả ((cũng) to horse around).
- Cấp ngựa cho (ai).
- Đóng ngựa vào (xe... ).
- Cõng, cho cưỡi trên lưng.
- Đặt (ai) lên lưng (người nào hoặc ngựa gỗ) để đánh đòn.
- , (từ lóng) đùa nhả (ai).
🔗 Tra thêm tại
