host
/ˈhoʊst/danh từ
- Chủ nhà.
- Chủ tiệc; chủ khách sạn, chủ quán trọ.
- Người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình), xướng ngôn viên.
- Cây chủ, vật chủ.
- Số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông.
- Đạo quân.
- Bánh thánh.
- Dịch vụ lưu trữ trang Web.
động từ
- Làm chủ tiệc; làm chủ khách sạn, làm chủ quán trọ; tổ chức (sự kiện).
- Dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình).
- Lưu trữ (trang Web).
🔗 Tra thêm tại
