host

/ˈhoʊst/
danh từ
  • Chủ nhà.
  • Chủ tiệc; chủ khách sạn, chủ quán trọ.
  • Người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình), xướng ngôn viên.
  • Cây chủ, vật chủ.
  • Số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông.
  • Đạo quân.
  • Bánh thánh.
  • Dịch vụ lưu trữ trang Web.
động từ
  • Làm chủ tiệc; làm chủ khách sạn, làm chủ quán trọ; tổ chức (sự kiện).
  • Dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình).
  • Lưu trữ (trang Web).