hostile
/ˈhɑːstl̟/tính từ
- Thù địch.
- Không thân thiện.
- Chống đối.
danh từ
- Kẻ thù địch.
Tính từ
- Không thân thiện; phù hợp với kẻ thù; thể hiện tâm thế của kẻ thù; thể hiện ác ý và ác ý hoặc mong muốn cản trở và gây thương tích.Not friendly; appropriate to an enemy; showing the disposition of an enemy; showing ill will and malevolence or a desire to thwart and injure.a hostile forcemột thế lực thù địch
- hung hãn; đối kháng.Aggressive; antagonistic.
- Không muốn.Unwilling.
- (không thể so sánh) Đang hoặc có liên quan đến một cuộc tiếp quản mang tính thù địch.(not comparable) Being or relating to a hostile takeover.Microsoft may go hostile in its bid for Yahoo! as soon as Friday, according to a published report.Microsoft có thể trở nên thù địch trong nỗ lực mua lại Yahoo! ngay sau ngày thứ Sáu, theo một báo cáo được công bố.
Danh từ
- (chủ yếu ở số nhiều) Kẻ thù.(chiefly in the plural) An enemy.
Chưa có góp ý cho “hostile”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hostile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish