hostility

/hɑˈstɪləti/
danh từ
  • sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch
  • tình trạng chiến tranh
  • (số nhiều) hành động chiến tranh; chiến sự
  • trong lúc có chiến sự
  • sự chống đối (về tư tưởng...)
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái thù địch.
    (uncountable) The state of being hostile.
    My resentment and anger towards you caused hostility and a division between us.
    Sự oán giận và tức giận của tôi đối với bạn đã gây ra sự thù địch và chia rẽ giữa chúng ta.
  2. (đếm được) Hành động thù địch, đặc biệt là hành động quân sự. Xem sự thù địch để biết định nghĩa số nhiều cụ thể.
    (countable) A hostile action, especially a military action. See hostilities for specific plural definition.
🎬 Nghe “hostility” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish