hot
/ˈhɑːt/tính từ
- Nóng, nóng bức.
- Cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu... ).
- Nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn).
- Nóng nảy.
- Sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt.
- Nóng hổi, sốt dẻo (tin tức).
- Mới phát hành giấy bạc.
- Giật gân.
- Được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận động viên chạy... ).
- Dễ nhận ra và khó sử dụng (đồ tư trang lấy cắp, giấy bạc... ).
- Thế hiệu cao.
- , (vật lý) phóng xạ.
phó từ
- Nóng.
- Nóng nảy, giận dữ.
- Sôi nổi; kịch liệt.
động từ
- Đun nóng, hâm.
Tính từ
- —Relating to heat and conditions which produce it.
- —Active, in use or ready for use (like a bullet or a firing range), turned on (like a microphone or camera).
- —(figurative) Relating to excited emotions.
- —Relating to popularity, quality, or the state of being interesting.
Trạng từ
- —Hotly; at a high temperature.
- —Rapidly, quickly.
- —While shooting, while firing one's weapon(s).to come in hot; to go in hot
Động từ
- —To heat; to make or become hot.Từ đồng nghĩa:heat up
- —To become lively or exciting.
Danh từ
- —A hot meal, usually in the phrase "three hots" (i.e. three hot meals per day) or derivations such as three hots and a cot.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hot” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish