hot

/ˈhɑːt/
tính từ
  • Nóng, nóng bức.
  • Cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu... ).
  • Nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn).
  • Nóng nảy.
  • Sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt.
  • Nóng hổi, sốt dẻo (tin tức).
  • Mới phát hành giấy bạc.
  • Giật gân.
  • Được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận động viên chạy... ).
  • Dễ nhận ra và khó sử dụng (đồ tư trang lấy cắp, giấy bạc... ).
  • Thế hiệu cao.
  • , (vật lý) phóng xạ.
phó từ
  • Nóng.
  • Nóng nảy, giận dữ.
  • Sôi nổi; kịch liệt.
động từ
  • Đun nóng, hâm.
Tính từ
  1. —
    Relating to heat and conditions which produce it.
    Từ đồng nghĩa:hotcholericheated
  2. —
    Active, in use or ready for use (like a bullet or a firing range), turned on (like a microphone or camera).
    Từ đồng nghĩa:hotcholericheated
  3. —
    (figurative) Relating to excited emotions.
    Từ đồng nghĩa:hotcholericheated
  4. —
    Relating to popularity, quality, or the state of being interesting.
    Từ đồng nghĩa:hotcholericheated
Trạng từ
  1. —
    Hotly; at a high temperature.
  2. —
    Rapidly, quickly.
  3. —
    While shooting, while firing one's weapon(s).
    to come in hot; to go in hot
Động từ
  1. —
    To heat; to make or become hot.
    Từ đồng nghĩa:heat up
  2. —
    To become lively or exciting.
Danh từ
  1. —
    A hot meal, usually in the phrase "three hots" (i.e. three hot meals per day) or derivations such as three hots and a cot.
🎬 Nghe “hot” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish