hound
/ˈhaʊnd/danh từ
- Chó săn.
- Kẻ đê tiện đáng khinh.
- Người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy).
- Như houndfish
động từ
- Săn bằng chó.
- Săn đuổi, truy lùng; đuổi.
- Thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng.
Danh từ
- Một con chó, đặc biệt là giống chó có khứu giác tốt, được phát triển để săn các động vật khác.A dog, particularly a breed with a good sense of smell developed for hunting other animals.
- Bất kỳ con vật chó nào.Any canine animal.
- (mở rộng) Người đang tìm kiếm cái gì đó.(by extension) Someone who seeks something.
- (bằng cách mở rộng) Một người đàn ông không ngừng tìm kiếm bầu bạn của những người phụ nữ đáng mơ ước.(by extension) A male who constantly seeks the company of desirable women."She had a good many successors, John." "You are such a hound, in that respect, Goodson," said Claywell, "and you have always been such a hound, that it astounds me to find you—unaccompanied."“Bà ấy có rất nhiều người kế vị, John.” “Về mặt đó thì anh đúng là một con chó săn, Goodson,” Claywell nói, “và anh luôn là một con chó săn đến nỗi tôi rất ngạc nhiên khi thấy anh - không có người đi cùng.”
Động từ
- (thông tục) Kiên trì quấy rối.(transitive) To persistently harass doggedly.He hounded me for weeks, but I was simply unable to pay back his loan.Anh ta săn lùng tôi trong nhiều tuần, nhưng đơn giản là tôi không thể trả được khoản vay của anh ta.Từ đồng nghĩa:badgerbaitbedevilbeleaguerpersecute
- (thông tục, cổ xưa) Thúc giục chống lại; để bắt (chó) đi săn.(transitive, archaic) To urge on against; to set (dogs) upon in hunting.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hound” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish