housing

/ˈhaʊzɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của house.
danh từ
  • Sự cho ở.
  • Sự cất vào kho; sự lùa (súc vật) vào chuồng.
  • Sự cung cấp nhà ở.
  • Nhà ở (nói chung).
  • Vải phủ lưng ngựa (cho đẹp).
Danh từ
  1. (không đếm được) Hoạt động bao bọc một cái gì đó hoặc cung cấp nơi ở cho ai đó.
    (uncountable) The activity of enclosing something or providing a residence for someone.
  2. (không đếm được) Nơi ở, tập thể.
    (uncountable) Residences, collectively.
    She lives in low-income housing.
    Cô sống trong khu nhà thu nhập thấp.
  3. (đếm được) Thùng chứa hoặc vỏ bọc của bộ phận cơ khí.
    (countable) A mechanical component's container or covering.
    The gears were grinding against their housing.
    Các bánh răng đang mài vào vỏ của chúng.
  4. Vỏ bọc hoặc vải làm yên ngựa, dùng làm vật trang trí hoặc quân sự; một chiếc khăn yên ngựa; một tấm vải ngựa; ở số nhiều, bẫy.
    A cover or cloth for a horse's saddle, as an ornamental or military appendage; a saddlecloth; a horse cloth; in plural, trappings.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund of house
    present participle and gerund of house
    We are housing the company's servers in Florida.
    Chúng tôi đặt máy chủ của công ty ở Florida.
🎬 Nghe “housing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish