hover

/ˈhʌvɚ/
danh từ
  • Sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng.
  • Sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất.
  • Sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng.
động từ
  • Bay lượn, bay liệng (chim... ); trôi lơ lửng (mây... ).
  • Lơ lửng đe doạ; thoáng.
  • Lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào).
  • Do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng.
  • Rê chuột (lên).
  • Ấp ủ.