hover
/ˈhʌvɚ/danh từ
- Sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng.
- Sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất.
- Sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng.
động từ
- Bay lượn, bay liệng (chim... ); trôi lơ lửng (mây... ).
- Lơ lửng đe doạ; thoáng.
- Lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào).
- Do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng.
- Rê chuột (lên).
- Ấp ủ.
🔗 Tra thêm tại
