hover

/ˈhʌvɚ/
danh từ
  • Sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lơ lửng.
  • Sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất.
  • Sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lơ lửng.
động từ
  • Bay lượn, bay liệng (chim... ); trôi lơ lửng (mây... ).
  • Lơ lửng đe doạ; thoáng.
  • Lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào).
  • Do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lơ lửng.
  • Rê chuột (lên).
  • Ấp ủ.
Động từ
  1. Giữ (một cái gì đó, chẳng hạn như một chiếc máy bay) ở trạng thái đứng yên trong không khí.
    To keep (something, such as an aircraft) in a stationary state in the air.
  2. Về loài chim: che chở (gà con) dưới thân và cánh; (bằng cách mở rộng) của một vật: bao phủ hoặc bao quanh (cái gì đó).
    Of a bird: to shelter (chicks) under its body and wings; (by extension) of a thing: to cover or surround (something).
  3. Của một con chim hoặc côn trùng: vỗ (đôi cánh của nó) để nó có thể đứng yên trong không khí.
    Of a bird or insect: to flap (its wings) so it can remain stationary in the air.
  4. Để đứng yên hoặc lơ lửng trong không khí.
    To remain stationary or float in the air.
    The hummingbird hovered by the plant.
    Con chim ruồi bay lượn bên cái cây.
Danh từ
  1. Một hành động hoặc trạng thái đứng yên trong không khí hoặc một nơi nào khác.
    An act, or the state, of remaining stationary in the air or some other place.
  2. Một đàn chim bay lượn trong không trung ở một nơi.
    A flock of birds fluttering in the air in one place.
  3. (nghĩa bóng) Hành động hoặc trạng thái bị đình chỉ; một sự đình chỉ.
    (figuratively) An act, or the state, of being suspended; a suspension.
  4. (chủ yếu là miền Nam nước Anh) Một trang bìa; một sự bảo vệ; một nơi trú ẩn; cụ thể là một bờ nhô ra hoặc một hòn đá để cá có thể trú ẩn; Ngoài ra còn là nơi trú ẩn cho gà mái ấp trứng.
    (chiefly Southern England) A cover; a protection; a shelter; specifically, an overhanging bank or stone under which fish can shelter; also, a shelter for hens brooding their eggs.
🎬 Nghe “hover” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish