hue

/ˈhjuː/
danh từ
  • Màu sắc.
  • hue and cry tiếng kêu la; sự kêu la (đuổi bắt ai, phản đối ai); to pursue with hue and cry kêu la đuổi bắt; to raise a hue and cry against somebody lớn tiếng phản đối ai.
  • Sự công bố bắt một tội nhân.