humanity

/juˈmænɪti/
danh từ
  • loài người, nhân loại
  • lòng nhân đạo
  • bản chất của loài người, nhân tính
  • (số nhiều) hành động nhân đạo
  • (số nhiều) những đặc tính của con người
  • (the humanity) khoa học nhân văn; cổ điển học Hy lạp
Danh từ
  1. (không đếm được) Loài người; con người như một nhóm.
    (uncountable) Humankind; human beings as a group.
  2. (không đếm được) Thân phận con người hoặc bản chất.
    (uncountable) The human condition or nature.
  3. (không đếm được) Phẩm chất nhân từ; những nét tính cách nhân văn; phẩm chất hoặc khía cạnh nhân đạo.
    (uncountable) The quality of being benevolent; humane traits of character; humane qualities or aspects.
    Từ đồng nghĩa:humaneness
  4. (đếm được) Bất kỳ môn học nào thuộc về nhân văn.
    (countable) Any academic subject belonging to the humanities.
    Philosophy is a humanity while psychology is a science.
    Triết học là nhân loại trong khi tâm lý học là một khoa học.
🎬 Nghe “humanity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish