hunger
/ˈhʌŋgɚ/danh từ
- Sự đói, tình trạng đói.
- Sự ham muốn mãnh liệt, sự khao khát, sự ước mong tha thiết.
động từ
- Đói, cảm thấy đói.
- Ham muốn mãnh liệt khát khao, ước mong tha thiết (cái gì).
- Làm cho đói, bắt nhịn đói.
Danh từ
- Một nhu cầu hoặc mong muốn hấp dẫn về thực phẩm.A need or compelling desire for food.
- (bằng cách mở rộng) Bất kỳ mong muốn hoặc nhu cầu mạnh mẽ nào.(by extension) Any strong desire or need.I have a hunger to win.Tôi khao khát chiến thắng.
Động từ
- (Nội động) Cần đồ ăn.(intransitive) To be in need of food.
- (nghĩa bóng, nội động) Có ước muốn (về); dài ; để khao khát. [(thường) với hoặc sau](figuratively, intransitive) To have a desire (for); to long; to yearn. [(usually) with for or after]I hungered for your love.Tôi khao khát tình yêu của bạn.
- (cổ, ngoại động) Làm đói; để chết đói.(archaic, transitive) To make hungry; to famish.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hunger” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish