hunt
/hənt/danh từ
- Cuộc đi săn; sự đi săn.
- Cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm.
- Đoàn người đi săn.
- Khu vực săn bắn.
động từ
- Săn bắn.
- Lùng, tìm kiếm.
- Săn, săn đuổi.
- Lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm.
- Dùng (ngựa, chó săn) để đi săn.
- Bắn (thú săn).
🔗 Tra thêm tại
