hunt

/hənt/
danh từ
  • Cuộc đi săn; sự đi săn.
  • Cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm.
  • Đoàn người đi săn.
  • Khu vực săn bắn.
động từ
  • Săn bắn.
  • Lùng, tìm kiếm.
  • Săn, săn đuổi.
  • Lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm.
  • Dùng (ngựa, chó săn) để đi săn.
  • Bắn (thú săn).