hurt
/hərt/danh từ
- Vết thương, chỗ bị đau.
- Điều hại, tai hại.
- Sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương.
động từ
- Làm bị thương, làm đau.
- Gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng.
- Chạm, xúc phạm, làm tổn thương.
- Đau, bị đau.
- Bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm.
🔗 Tra thêm tại
