husband

/ˈhəzbənd/
danh từ
  • Người chồng.
  • Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu... ).
  • Người làm ruộng.
động từ
  • Tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng.
  • , (đùa cợt) gả chồng.
  • Lấy, cưới (vợ).
  • Cày cấy (ruộng đất).
Danh từ
  1. Một người đàn ông trong mối quan hệ hôn nhân hoặc hôn nhân, đặc biệt là trong mối quan hệ với vợ/chồng của mình.
    A man in a marriage or marital relationship, especially in relation to his spouse.
    You should start dating so you can find a suitable husband.
    Bạn nên bắt đầu hẹn hò để có thể tìm được một người chồng phù hợp.
    Từ đồng nghĩa:hubby
  2. (Anh) Người quản lý tài sản; người chăm sóc đồ đạc, quyền sở hữu hoặc lợi ích của người khác; một người quản lý; một nhà kinh tế học.
    (UK) A manager of property; one who has the care of another's belongings, owndom, or interests; a steward; an economist.
  3. (cổ) Người quản lý thận trọng hoặc tiết kiệm.
    (archaic) A prudent or frugal manager.
  4. (hơi cũ) Chủ nhân của một ngôi nhà; người chủ gia đình; một chủ hộ.
    (somewhat dated) The master of a house; the head of a family; a householder.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Quản lý, điều hành cẩn thận, tiết kiệm; sử dụng một cách có lợi nhất; tiết kiệm.
    (transitive) To manage or administer carefully and frugally; use to the best advantage; economise.
  2. (Động) Bảo tồn.
    (transitive) To conserve.
    1719, Daniel Defoe, Robinson Crusoe ...I found pens, ink, and paper, and I husbanded them to the utmost; and I shall show that while my ink lasted, I kept things very exact, but after that was gone I could not, for I could not make any ink by any means that I could devise.
    1719, Daniel Defoe, Robinson Crusoe ...Tôi tìm thấy bút, mực và giấy, và tôi sử dụng chúng hết mức; và tôi sẽ chứng tỏ rằng trong khi mực của tôi còn tồn tại, tôi đã giữ mọi thứ rất chính xác, nhưng sau khi hết mực thì tôi không thể làm được, vì tôi không thể tạo ra bất kỳ loại mực nào bằng bất kỳ phương tiện nào mà tôi có thể nghĩ ra.
  3. (chuyển tiếp, lỗi thời) Làm xới đất; trồng trọt; nông trại; nuôi dưỡng.
    (transitive, obsolete) To till; cultivate; farm; nurture.
  4. (thông tục, cổ xưa) Cung cấp chồng.
    (transitive, archaic) To provide with a husband.
🎬 Nghe “husband” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish