husband
/ˈhəzbənd/danh từ
- Người chồng.
- Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu... ).
- Người làm ruộng.
động từ
- Tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng.
- , (đùa cợt) gả chồng.
- Lấy, cưới (vợ).
- Cày cấy (ruộng đất).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “husband” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish