hustle
/ˈhʌsəl/danh từ
- Sự xô đẩy, sự chen lấn.
- Sự chạy đua xoay xở làm tiền.
động từ
- Xô đẩy, chen lấn, ẩy.
- Thúc ép, bắt buộc, ép buộc.
- + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua.
- Lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi.
- Hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc... ).
🔗 Tra thêm tại
