hustle

/ˈhʌsəl/
danh từ
  • Sự xô đẩy, sự chen lấn.
  • Sự chạy đua xoay xở làm tiền.
động từ
  • Xô đẩy, chen lấn, ẩy.
  • Thúc ép, bắt buộc, ép buộc.
  • + agaisnt, thruogh) xô đẩy, chen lấn, len qua.
  • Lật đật, vội vã, hối hả ngược xuôi.
  • Hết sức xoay xở ngược xuôi (để làm tiền, để chạy việc... ).