ice
/aɪs/danh từ
- Băng nước đá.
- Kem.
- , (từ lóng) kim cương.
- Thái độ trịnh trọng lạnh lùng.
- , (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu)
- tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn).
động từ
- Làm đóng băng, làm đông lại.
- Phủ băng.
- Ướp nước đá, ướp lạnh (rượu... ).
- Phủ một lượt đường cô (mặt bánh).
- Cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu.
- Đóng băng.
- Bị phủ băng.
🔗 Tra thêm tại
