ice

/aɪs/
danh từ
  • Băng nước đá.
  • Kem.
  • , (từ lóng) kim cương.
  • Thái độ trịnh trọng lạnh lùng.
  • , (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu)
  • tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn).
động từ
  • Làm đóng băng, làm đông lại.
  • Phủ băng.
  • Ướp nước đá, ướp lạnh (rượu... ).
  • Phủ một lượt đường cô (mặt bánh).
  • Cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu.
  • Đóng băng.
  • Bị phủ băng.
Danh từ
  1. Nước ở dạng đông lạnh (rắn).
    Water in frozen (solid) form.
    1882, Popular Science Monthly (volume 20), "The Freezing of a Salt Lake" It has always been difficult to explain how ice is formed on the surface of oceans while the temperature of maximum density is lower than that of cogelation, and the observations on this lake were instituted in the hope that they might throw light upon the subject.
    1882, Popular Science Monthly (tập 20), "Sự đóng băng của hồ muối" Luôn luôn khó giải thích băng được hình thành như thế nào trên bề mặt đại dương trong khi nhiệt độ của mật độ tối đa thấp hơn nhiệt độ của quá trình kết tụ, và các quan sát trên hồ này được tiến hành với hy vọng rằng chúng có thể làm sáng tỏ chủ đề này.
  2. (vật lý, thiên văn học) Bất kỳ hóa chất dễ bay hơi đông lạnh nào, chẳng hạn như amoniac hoặc carbon dioxide.
    (physics, astronomy) Any frozen volatile chemical, such as ammonia or carbon dioxide.
  3. (thiên văn học) Bất kỳ hóa chất dễ bay hơi nào, chẳng hạn như nước, amoniac hoặc carbon dioxide, không nhất thiết phải ở dạng rắn, khi thảo luận về thành phần của ví dụ: một hành tinh là một khối băng khổng lồ và một khối khí khổng lồ.
    (astronomy) Any volatile chemical, such as water, ammonia, or carbon dioxide, not necessarily in solid form, when discussing the composition of e.g. a planet as an ice giant vs a gas giant.
  4. (nghĩa bóng) Cái gì đó có thái độ cực kỳ lạnh lùng.
    (figuratively) Something having an extreme coldness of manner.
    a heart of ice
    một trái tim băng giá
Động từ
  1. (nội động) Trở thành băng; để đóng băng.
    (intransitive) To become ice; to freeze.
  2. (ngoại động) Làm mát bằng đá, dùng làm đồ uống hoặc bộ phận cơ thể bị thương.
    (transitive) To cool with ice, as an injured body part or a beverage.
  3. (thông tục) Làm đá; để đóng băng.
    (transitive) To make icy; to freeze.
    The bridge ices before the road.
    Cây cầu đóng băng trước con đường.
  4. (ngoại động) Phủ một lớp kem (phủ kem làm từ đường và sữa hoặc lòng trắng trứng); để sương giá; như bánh ngọt, bánh tart, v.v.
    (transitive) To cover with icing (frosting made of sugar and milk or white of egg); to frost; as cakes, tarts, etc.
🎬 Nghe “ice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish