ice

/aɪs/
danh từ
  • Băng nước đá.
  • Kem.
  • , (từ lóng) kim cương.
  • Thái độ trịnh trọng lạnh lùng.
  • , (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu)
  • tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn).
động từ
  • Làm đóng băng, làm đông lại.
  • Phủ băng.
  • Ướp nước đá, ướp lạnh (rượu... ).
  • Phủ một lượt đường cô (mặt bánh).
  • Cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu.
  • Đóng băng.
  • Bị phủ băng.