iced

/ˈīst/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của ice
tính từ
  • Đóng băng.
  • Phủ băng.
  • Ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá.
  • Phủ một lượt đường cô (bánh... ).
Tính từ
  1. Có thêm đá.
    With ice added.
    I'd like an iced tea.
  2. Rất lạnh nhưng không nhất thiết phải chứa đá.
    Very cold, but not necessarily containing ice.
    an iced drink
  3. Được bao phủ bởi kem.
    Covered with icing.
    an iced cake
  4. (Thực vật học) Có bề mặt sần sùi lấp lánh.
    (botany) Having a glittering papillose surface.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của băng
    simple past and past participle of ice
🎬 Nghe “iced” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish