iced

/ˈīst/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của ice
tính từ
  • Đóng băng.
  • Phủ băng.
  • Ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá.
  • Phủ một lượt đường cô (bánh... ).