[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"footer-posts":3,"word-ideally":42,"word-notes-ideally":76},{"articles":4,"documents":29},[5,8,11,14,17,20,23,26],{"slug":6,"title":7},"cach-dat-ielts-8-5","Cách đạt IELTS 8.5: Lộ trình học và chiến lược thực chiến",{"slug":9,"title":10},"tu-dien-tieng-anh-tot-nhat","Top 10 từ điển tiếng Anh tốt nhất cho mọi trình độ",{"slug":12,"title":13},"cach-hoc-tieng-anh-cho-nguoi-mat-goc","Cách học tiếng Anh cho người mất gốc: Lộ trình dễ bắt đầu",{"slug":15,"title":16},"1000-tu-vung-tieng-anh-thong-dung","1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng: Cách học và ghi nhớ",{"slug":18,"title":19},"lo-trinh-hoc-tieng-anh-cho-nguoi-mat-goc","Lộ trình học tiếng Anh cho người mất gốc từ A-Z hiệu quả",{"slug":21,"title":22},"shadowing-tieng-anh-cung-tu-dien-av-luyen-nghe-noi-qua-video-youtube","Shadowing tiếng Anh cùng Từ Điển AV: Luyện nghe nói qua video YouTube",{"slug":24,"title":25},"cau-truc-de-thi-toeic-moi-nhat-huong-dan-chi-tiet-cho-nguoi-moi-bat-dau","Cấu Trúc Đề Thi TOEIC Mới Nhất: Hướng Dẫn Chi Tiết Cho Người Mới Bắt Đầu",{"slug":27,"title":28},"cau-truc-de-thi-toeic","Cấu Trúc Đề Thi TOEIC 2026: Tổng Quan Các Phần Thi",[30,33,36,39],{"slug":31,"title":32},"tu-dien-av-tra-cuu-500-tu-lan-va-hoc-tieng-anh-voi-ai","Từ Điển AV – Tra cứu 500 từ\u002Flần và học tiếng Anh với AI",{"slug":34,"title":35},"3000-tu-vung-tieng-anh-thong-dung-theo-chu-de-co-ban-nhat","3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Theo Chủ Đề Cơ Bản Nhất",{"slug":37,"title":38},"giai-de-thi-tieng-anh-tot-nghiep-thpt","Giải Đề Thi Tốt Nghiệp THPT Tiếng Anh 2025 Trong 5 Phút",{"slug":40,"title":41},"de-thi-tot-nghiep-thpt-tieng-anh-2025","Đề Thi Tốt Nghiệp THPT Tiếng Anh 2025 – Phân Tích Cấu Trúc & Bí Kíp Ôn Thi Hiệu Quả",{"ipa":43,"local":46,"defs":54,"related":75},{"ipa":44,"mp3_url":45},"aɪˈdiːli","\u002Faudio\u002Fideally.mp3",{"found":47,"sections":48},true,[49],{"pos":50,"defs":51},"phó từ",[52,53],"lý tưởng, đúng như lý tưởng","theo lý tưởng; trong lý tưởng",{"word":55,"found":47,"phonetic":56,"audio":57,"meanings":58,"source":73,"vi_ready":47,"v":74,"cached":47},"ideally","aɪˈdɪə.li","",[59],{"definitions":60,"partOfSpeech":72},[61,65],{"example":57,"synonyms":62,"viExample":57,"viMeaning":63,"definition":64},[],"Một cách lý tưởng; một cách hoàn hảo.","In an ideal way; perfectly.",{"example":66,"synonyms":67,"viExample":69,"viMeaning":70,"definition":71},"Ideally, we would have one textbook per student, but unfortunately some of you will have to share.",[68],"in an ideal world","Lý tưởng nhất là chúng ta sẽ có một cuốn sách giáo khoa cho mỗi học sinh, nhưng tiếc là một số bạn sẽ phải dùng chung.","Với hoàn cảnh lý tưởng; tốt nhất là.","Given ideal circumstances; preferably.","adverb","freedictionaryapi.com","1.1.0",null,{"word":55,"examples":77,"collocations":87,"note":100},[78,81,84],[79,80],"Ideally, I'd like to live near the sea.","Lý tưởng nhất là tôi muốn sống gần biển.",[82,83],"The hotel is ideally located.","Khách sạn có vị trí lý tưởng.",[85,86],"She's ideally suited for the job.","Cô ấy cực kỳ phù hợp với công việc.",[88,91,94,97],[89,90],"ideally,…","lý tưởng nhất là…",[92,93],"ideally located","vị trí lý tưởng",[95,96],"ideally suited","cực kỳ phù hợp",[98,99],"ideal","lý tưởng","Đọc \u002Faɪˈdiːəli\u002F."]